Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
马后炮馬後砲

mǎ hòu pào

马后炮 là gì?

马后炮 [mǎ hòu pào] có nghĩa là nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 马后炮 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi
  2. nghĩa bóng: hành động muộn
  3. phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra

Cách đọc và ghi nhớ 马后炮

马后炮 được đọc là mǎ hòu pào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan