马关条约
Hiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất 甲午戰爭|甲午战争[Jia3 wu3 Zhan4 zheng1]
Hiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất 甲午戰爭|甲午战争[Jia3 wu3 Zhan4 zheng1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Maya (nền văn minh Trung Mỹ)
›马云Mǎ YúnMa Yun (1964-), còn gọi là Jack Ma, doanh nhân tỷ phú người Trung Quốc, đồng sáng lập Alibaba 阿里巴巴[A1 li3…
›马面Mǎ MiànMã Diện, một trong hai người canh giữ âm phủ trong thần thoại Trung Quốc
›马里博尔Mǎ lǐ bó ěrMaribor, thành phố lớn thứ hai ở Slovenia
›马关Mǎ guānhuyện Maguan ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2…
›马关县Mǎ guān xiànhuyện Maguan thuộc châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›马镫mǎ dèngbàn đạp yên ngựa
›马陆mǎ lùcon cuốn chiếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.