马哈迪
Mahathir bin Mohamad (1925-), chính trị gia Malaysia, thủ tướng 1981-2003 và 2018-2020
Mahathir bin Mohamad (1925-), chính trị gia Malaysia, thủ tướng 1981-2003 và 2018-2020
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Malaysia
›马塞卢Mǎ sài lúMaseru, thủ đô của Lesotho
›马哈拉施特拉邦Mǎ hā lā shī tè lā bāngMaharashtra (bang của Ấn Độ)
›马噶尔尼Mǎ gá ěr níBá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793; Paul…
›马可福音Mǎ kě Fú yīnPhúc âm theo Thánh Mác
›马噶尔尼使团Mǎ gá ěr ní shǐ tuánphái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793
›马可波罗Mǎ kě Bō luóMarco Polo (1254-khoảng 1324), thương nhân và nhà thám hiểm Venice, người đã du hành trên Con đường Tơ lụa…
›马圈mǎ juànchuồng ngựa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.