临邑县
Huyện Lâm Ấp, Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
Huyện Lâm Ấp, Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Linyi ở Dezhou 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›临西县Lín xī Xiànhuyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›临西Lín xīhuyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›临高Lín gāohuyện Lingao, Hải Nam
›临门lín ménvề đến nhà; đối diện nhà; về nhà; (bóng đá) đối mặt khung thành
›临近lín jìngần đến; đang đến gần
›临门一脚lín mén yī jiǎocố gắng ghi bàn; đẩy mạnh lần cuối (ở thời điểm quan trọng); chặng cuối của việc gì đó
›临走lín zǒutrước khi rời đi; khi khởi hành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.