临演
diễn viên quần chúng (trong phim) (viết tắt của 臨時演員|临时演员[lin2 shi2 yan3 yuan2])
diễn viên quần chúng (trong phim) (viết tắt của 臨時演員|临时演员[lin2 shi2 yan3 yuan2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Châu Lâm Hạ (viết tắt của 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1])
›立委lì wěiviết tắt của 立法委員會|立法委员会[li4 fa3 wei3 yuan2 hui4]; viết tắt của 立法委員|立法委员[li4 fa3 wei3 yuan2]
›联航Lián hángHãng hàng không China United Airlines, viết tắt của 中國聯合航空|中国联合航空[Zhong1 guo2 Lian2 he2 Hang2 kong1]
›联大Lián Dàviết tắt của 聯合國大會|联合国大会[Lian2 he2 guo2 Da4 hui4], Đại hội đồng Liên Hợp Quốc; viết tắt của…
›罗汉luó hàn(Phật giáo) la hán (viết tắt của 阿羅漢|阿罗汉[a1 luo2 han4])
›罗掘luó juégom góp tiền (viết tắt của 羅雀掘鼠|罗雀掘鼠[luo2 que4 jue2 shu3])
›兰若lán rěchùa Phật giáo (phiên âm từ tiếng Phạn "Aranyakah") (viết tắt của 阿蘭若|阿兰若[a1 lan2 re3])
›绿坝·花季护航Lǜ bà · Huā jì Hù hángGreen Dam Youth Escort, phần mềm kiểm soát nội dung Internet, được sử dụng trong giai đoạn 2009-2010 (viết…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.