立定
dừng; dừng lại; dừng!; giữ vững (quan điểm, khát vọng, v.v.)
dừng; dừng lại; dừng!; giữ vững (quan điểm, khát vọng, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lập trường; quan điểm; Lượng từ: 個|个[ge4]
›立威lì wēithiết lập uy quyền
›立定跳远lì dìng tiào yuǎnnhảy xa tại chỗ
›立委选举lì wěi xuǎn jǔbầu cử lập pháp
›立山区Lì shān qūquận Lishan của thành phố An Sơn 鞍山市[An1 shan1 shi4], Liêu Ninh
›立德lì dénổi bật nhờ đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3])
›立夏Lì xiàLập Hạ hoặc Bắt đầu mùa hè, tiết khí thứ 7 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 5 đến 20 tháng Năm
›立志lì zhìquyết tâm; quyết chí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.