Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

liè

捩 là gì?

[liè] có nghĩa là xé; vặn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 捩 trong tiếng Việt

  1. vặn

Cách đọc và ghi nhớ 捩

được đọc là liè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xé; vặn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan