Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

liè

埒 là gì?

[liè] có nghĩa là (văn học) ngang bằng; hàng rào; đê; bờ kè; phát âm Đài Loan [le4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 埒 trong tiếng Việt

  1. (văn học) ngang bằng
  2. hàng rào
  3. đê
  4. bờ kè
  5. phát âm Đài Loan [le4]

Cách đọc và ghi nhớ 埒

được đọc là liè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) ngang bằng; hàng rào; đê; bờ kè; phát âm Đài Loan [le4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan