列出
liệt kê; lập danh sách
liệt kê; lập danh sách
列出 thường mang nghĩa “liệt kê”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 列出, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đưa vào danh sách
›列子Liè zǐLiệt Tử, tác giả Đạo giáo, được cho là đầu thời Chiến Quốc 戰國|战国[Zhan4 guo2]; tác phẩm Đạo giáo gồm tám…
›列兵liè bīngbinh nhì (quân đội)
›列别杰夫Liè biè jié fūLebedev hoặc Lebedyev (tên Nga)
›列印liè yìnin ra (Đài Loan)
›列克星顿Liè kè xīng dùnLexington, Massachusetts
›列国liè guócác quốc gia
›列克liè kèlek (đơn vị tiền tệ của Albania)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.