力度
sức mạnh; nhiệt huyết; nỗ lực; (âm nhạc) cường độ
sức mạnh; nhiệt huyết; nỗ lực; (âm nhạc) cường độ
力度 thường mang nghĩa “sức mạnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 力度, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bằng vũ lực; chinh phục bằng vũ trang; sức mạnh
›力大无穷lì dà wú qióngsức mạnh phi thường; cực kỳ mạnh; mạnh như trâu
›力大无比lì dà wú bǐsức mạnh vô địch
›力心lì xīnđiểm tựa; trung tâm của lực
›力戒lì jiècố gắng hết sức để tránh; đề phòng
›力拚lì pàn(Đài Loan) dồn sức vào (việc gì); làm việc chăm chỉ (vào việc gì)
›力士lì shìngười đàn ông mạnh mẽ; đô vật sumo
›力帆Lì fānTập đoàn Lifan (nhà sản xuất ô tô ở Trùng Khánh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.