咧
trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán
trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán; trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ
›哩li(trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la5])
›唻lài(trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la1])
›咯lo(tiểu từ ngữ khí giống 了[le5], chỉ rằng điều gì đó là rõ ràng)
›咯luòho khạc; cũng đọc là [ka3]
›咾lǎomột tiếng ồn; một âm thanh
›哢lònghót hoặc hót líu lo (của chim); âm thanh nhạc
›呤lìngdùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm ở Đài Loan [ling2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.