列岛
quần đảo; chuỗi đảo
quần đảo; chuỗi đảo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Leningrad, tên cũ (1923-1991) của thành phố Saint Petersburg của Nga 聖彼得堡|圣彼得堡[Sheng4 bi3 de2 bao3]
›列席liè xítham dự cuộc họp với tư cách không biểu quyết
›列宁主义Liè níng zhǔ yìChủ nghĩa Lenin
›列弗liè fúlev (đơn vị tiền tệ của Bulgaria)
›列宁Liè níngVladimir Ilyich Lenin (1870-1924), lãnh tụ cách mạng Nga
›列强liè qiángcác cường quốc (lịch sử)
›列子Liè zǐLiệt Tử, tác giả Đạo giáo, được cho là đầu thời Chiến Quốc 戰國|战国[Zhan4 guo2]; tác phẩm Đạo giáo gồm tám…
›列支敦士登Liè zhī dūn shì dēngLiechtenstein
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.