Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
离队離隊

lí duì

离队 là gì?

离队 [lí duì] có nghĩa là rời khỏi vị trí.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 离队 trong tiếng Việt

rời khỏi vị trí

Cách đọc và ghi nhớ 离队

离队 được đọc là lí duì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rời khỏi vị trí”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan