列表
danh sách
danh sách
列表 thường mang nghĩa “danh sách”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 列表, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
danh sách; liệt kê; liệt ra
›列王记下Liè wáng jì xiàSách Các Vua quyển thứ hai
›列王记上Liè wáng jì shàngSách Các Vua quyển thứ nhất
›列王纪下Liè wáng jì xiàSách Các Vua quyển thứ hai
›列王纪上Liè wáng jì shàngSách Các Vua quyển thứ nhất
›列车liè chētàu hoả (đường sắt)
›列缺霹雳liè quē pī lìsấm sét
›列车员liè chē yuánnhân viên tàu hỏa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.