鬣 là gì?
鬣 [liè] có nghĩa là lông cứng; bờm.
Nghĩa của từ 鬣 trong tiếng Việt
- lông cứng
- bờm
Cách đọc và ghi nhớ 鬣
鬣 được đọc là liè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lông cứng; bờm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
鬣 [liè] có nghĩa là lông cứng; bờm.
鬣 được đọc là liè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lông cứng; bờm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .