Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
老花眼
lǎo huā yǎn

chứng lão thị

Cụm từ
老虎菜
lǎo hǔ cài

gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây

Cụm từ
老虎凳
lǎo hǔ dèng

ghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗi ngang trên ghế, đùi trên bị giữ chặt bằng dây trong khi gạch được chèn dưới chân, buộc khớp gối cong ngược)

Cụm từ
老虎机
lǎo hǔ jī

máy đánh bạc

Cụm từ
老狐狸
lǎo hú li

cáo già; người xảo quyệt (nghĩa bóng)

Cụm từ
老虎钳
lǎo hǔ qián

ê tô; kềm kẹp

Cụm từ
老糊涂
lǎo hú tu

người lẩm cẩm

Cụm từ
老虎伍兹
Lǎo hǔ Wǔ zī

Eldrick "Tiger" Woods (1975-), golfer người Mỹ

Cụm từ
老虎灶
lǎo hǔ zào

bếp lò lớn kiểu cũ

Cụm từ
牢记
láo jì

ghi nhớ; nhớ

Cụm từ
老几
lǎo jǐ

thứ mấy trong thứ tự anh chị em?; (đôi khi dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự chê bai)

Cụm từ
老骥
lǎo jì

ngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Cụm từ
劳驾
láo jià

làm ơn; xin phép

Cụm từ
老家
lǎo jiā

quê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miền

Cụm từ
落价
lào jià

(khẩu ngữ) giảm giá; hạ giá

Khẩu ngữ
老家伙
lǎo jiā huo

biến thể của 老家伙[lao3 jia1 huo5]

Cụm từ
老家伙
lǎo jiā huo

(thông tục) ông già; lão già

Cụm từ
老茧
lǎo jiǎn

vết chai (mảng da cứng); vết chai chân; cũng gọi là 老趼

Cụm từ
老趼
lǎo jiǎn

vết chai; cục chai (ở chân)

Cụm từ
老将
lǎo jiàng

nghĩa đen: tướng già; tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng; nghĩa bóng: người kỳ cựu; cựu chiến binh

Cụm từ
老江湖
lǎo jiāng hú

người từng trải, quen thuộc với đường đời

Cụm từ
老奸巨滑
lǎo jiān jù huá

biến thể của 老奸巨猾[lao3 jian1 ju4 hua2]

Cụm từ
老奸巨猾
lǎo jiān jù huá

giảo hoạt; xảo quyệt; già đời cáo già

Cụm từ
劳教
láo jiào

cải tạo thông qua lao động

Cụm từ
劳教所
láo jiào suǒ

cơ sở cải tạo; lao động cải tạo

Cụm từ
老家贼
lǎo jiā zéi

(tiếng địa phương) chim sẻ

Cụm từ
老街
Lǎo jiē

Lào Cai, Việt Nam; Laukai hoặc Laukkai, Miến Điện (Myanmar)

Cụm từ
老骥伏枥
lǎo jì fú lì

nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Thành ngữ
老骥伏枥,志在千里
lǎo jì fú lì , zhì zài qiān lǐ

nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn

Thành ngữ
老境
lǎo jìng

tuổi cao; tuổi già

Cụm từ