联产到户
hệ thống khoán hộ, được giới thiệu vào đầu những năm 1980, theo đó mỗi hộ gia đình nông thôn có thể tự do quyết định sản xuất gì và bán như thế nào, miễn là hoàn thành chỉ tiêu sản phẩm cho nhà nước
hệ thống khoán hộ, được giới thiệu vào đầu những năm 1980, theo đó mỗi hộ gia đình nông thôn có thể tự do quyết định sản xuất gì và bán như thế nào, miễn là hoàn thành chỉ tiêu sản phẩm cho nhà nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng sản xuất; sản xuất hợp tác
›联产到劳lián chǎn dào láotrả công cho ai đó theo năng suất của họ
›联结车lián jié chē(Đài Loan) xe 18 bánh; xe đầu kéo; xe moóc
›联盟lián méngliên minh; hiệp hội; liên đoàn
›联营lián yíngliên doanh; quản lý chung
›联盟号Lián méng HàoSoyuz (liên minh), loạt tàu vũ trụ của Nga
›联氨lián ānhydrazin
›联立方程式lián lì fāng chéng shìhệ phương trình (toán học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.