Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 31/115

雳: tiếng sấm

Từ vựng

骊: ngựa đen; ngựa ô tốt; ngựa quý; truyền thuyết về rồng đen

Từ vựng

鬁: hói; tróc vảy

Từ vựng

鬲: đồ gốm cổ ba chân dùng để nấu ăn, có vân dây bên ngoài và chân rỗng

Từ vựng

鲤: cá chép

Từ vựng

鳢: cá lóc; cá quả

Từ vựng

鲡: cá chình

Từ vựng

鴗: Alcedo bengalensis

Từ vựng

鹂: chim hoàng oanh Trung Quốc

Từ vựng

丽: đẹp

Từ vựng

黎: (văn học) đen; tối; nhiều; đông đúc

Từ vựng

黧: màu tối; vàng vọt

Từ vựng
liǎ

俩: hai (cách nói thông tục của 兩個|两个); cả hai; một vài

Khẩu ngữ
lián

廉: biến thể cũ của 廉[lian2]

Từ vựng
lián

镰: biến thể cũ của 鐮|镰[lian2]

Từ vựng
lián

廉: biến thể cũ của 廉[lian2]

Từ vựng
lián

奁: biến thể của 奩|奁[lian2]

Từ vựng
lián

奁: biến thể của 奩|奁[lian2]

Từ vựng
lián

嗹: nói huyên thuyên

Từ vựng
lián

奁: của hồi môn

Từ vựng
lián

帘: cờ được dùng làm biển hiệu cửa hàng; biến thể của 簾|帘[lian2]

Từ vựng
lián

廉: liêm khiết; thành thật; giá rẻ; điều tra (cũ); bức tường bên của nhà truyền thống Trung Quốc (cũ)

Từ vựng
lián

怜: thương hại

Từ vựng
liàn

恋: cảm thấy gắn bó; khát khao; yêu

Từ vựng
liǎn

摙: vận chuyển; dời đi mang theo

Từ vựng
liàn

敛: biến thể của 殮|殓[lian4]

Từ vựng
李安Lǐ Ān

李安: Lý An (1954-), đạo diễn phim người Đài Loan-Mỹ (các phim bao gồm Ngọa Hổ Tàng Long 臥虎藏龍|卧虎藏龙 và Núi Brokeback 斷背山|断背山)

Cụm từ
liàn

楝: cây xoan

Từ vựng
lián

梿: xem 槤枷|梿枷[lian2 jia1], dụng cụ đập lúa; đập lúa (bằng dụng cụ đập lúa)

Từ vựng
liǎn

歛: biến thể của 斂|敛[lian3]

Từ vựng
liàn

殓: khâm liệm chuẩn bị thi thể để vào quan tài

Từ vựng
liàn

湅: luộc tơ sống (để làm mềm và làm sạch)

Từ vựng
lián

涟: gợn sóng; đẫm lệ

Từ vựng
liàn

澰: (văn học) làm ẩm; làm ướt; ngâm trong nước

Từ vựng
lián

濂: tên một con sông ở Hồ Nam

Từ vựng
liàn

潋: đầy nước; máng nước

Từ vựng
liàn

炼: luyện; chế luyện

Từ vựng
liǎn

琏: đồ tế lễ dùng để đựng ngũ cốc; cũng đọc là [lian2]

Từ vựng
立案lì àn

立案: đăng ký (với cơ quan chính thức); lập hồ sơ vụ án (để điều tra)

Cụm từ
lián

帘: màn che hoặc rèm

Từ vựng
lián

奁: biến thể cũ của 奩|奁[lian2]

Từ vựng
liàn

练: luyện tập; huấn luyện; diễn tập; hoàn thiện (kỹ năng); tập luyện; (văn học) lụa trắng; luộc và giũ lụa thô

Từ vựng
lián

聨: biến thể của 聯|联[lian2]

Từ vựng
lián

聮: biến thể cũ của 聯|联[lian2]

Từ vựng
lián

联: hình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết; kết hợp; gia nhập; hình thức kết hợp: (thơ ca) câu đối

Từ vựng
lián

臁: hai bên của phần dưới chân

Từ vựng
liǎn

脸: khuôn mặt; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]

Từ vựng
liàn

萰: cây Ampelopsis japonica (dây leo với rễ dùng trong y học cổ truyền); giống như 白蘞|白蔹[bai2 lian3]

Từ vựng
lián

莲: hoa sen

Từ vựng
liǎn

蘝: biến thể của 蘞|蔹, cây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)

Từ vựng
liǎn

蔹: cây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)

Từ vựng
lián

蠊: con gián

Từ vựng
lián

裢: túi đeo từ thắt lưng

Từ vựng
liǎn

裣: xem 襝衽|裣衽[lian3 ren4]

Từ vựng
lián

连: liên kết; gia nhập; kết nối; liên tục; liên tiếp; bao gồm; (dùng với 也[ye3], 都[dou1],...) thậm chí; đại đội (quân đội)

Từ vựng
liǎn

鄻: tên địa danh

Danh từ riêng
liàn

錬: Biến thể tiếng Nhật của 煉|炼[lian4]

Từ vựng
liàn

炼: biến thể của 鏈|链[lian4], chuỗi; biến thể của 煉|炼[lian4]

Từ vựng
lián

镰: biến thể của 鐮|镰[lian2]

Từ vựng
liàn

链: dây xích; sợi cáp (đơn vị đo chiều dài: 100 sải, khoảng 185 m); dây xích (đơn vị đo chiều dài: 66 feet, khoảng 20 m); xích; làm cho phụ thuộc

Từ vựng