联播
phát sóng trên mạng; phát thanh hoặc truyền hình kết nối; phát đồng thời
phát sóng trên mạng; phát thanh hoặc truyền hình kết nối; phát đồng thời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trực tuyến; mạng; kết nối trực tuyến; kết nối thiết bị điện tử với thiết bị khác
›联想lián xiǎngliên tưởng (về mặt nhận thức); tạo kết nối liên tưởng; liên tưởng tinh thần; chức năng dự đoán từ và tự động…
›联机游戏lián jī yóu xìtrò chơi máy tính mạng
›联席董事lián xí dǒng shìgiám đốc liên kết
›联接lián jiēbiến thể của 連接|连接[lian2 jie1]
›联星lián xīngsao đôi
›联手lián shǒunghĩa đen: nắm tay nhau; hợp tác cùng nhau
›联想集团Lián xiǎng Jí tuánTập đoàn Lenovo (công ty máy tính Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.