连带
có liên quan; dẫn đến; liên lụy; chung (trách nhiệm pháp lý, v.v.)
có liên quan; dẫn đến; liên lụy; chung (trách nhiệm pháp lý, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chịu trách nhiệm chung cho việc gì; trách nhiệm liên đới (pháp luật)
›连卺lián jǐnuống chung chén rượu lễ cưới; (bóng) kết hôn
›连州市Lián zhōu shìLiên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›连州Lián zhōuLiên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›连平Lián pínghuyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
›连山县Lián shān xiànhuyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›连平县Lián píng xiànhuyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
›连山壮族瑶族自治县Lián shān Zhuàng zú Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.