连本带利
cả gốc lẫn lãi; vốn cộng lợi nhuận
cả gốc lẫn lãi; vốn cộng lợi nhuận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhổ tận gốc; loại bỏ hoàn toàn
›连书lián shūviết mà không nhấc bút khỏi giấy; (trong việc La Mã hoá tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết cùng nhau…
›连枷lián jiācái đập lúa
›连日lián rìngày này qua ngày khác; trong nhiều ngày liền
›连枷胸lián jiā xiōngchấn thương lồng ngực phập phều (y học)
›连败lián bàithua liên tiếp; thua nhiều lần liên tục
›连击lián jīđánh liên tục; combo (đòn) (trò chơi); (bóng chuyền, bóng bàn, v.v.) đánh hai lần; chạm hai lần
›连横Lián HéngLiên Hoành, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.