联邦
liên bang; liên đoàn; thịnh vượng chung; liên minh liên bang; nhà nước liên bang; liên minh
liên bang; liên đoàn; thịnh vượng chung; liên minh liên bang; nhà nước liên bang; liên minh
联邦 thường mang nghĩa “liên bang”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 联邦 cùng cụm 联邦政府 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chính phủ liên bang
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Cục Điều tra Liên bang (FBI)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Khối Thịnh vượng Chung Anh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Liên bang Nga, RSFSR
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên bang; hệ thống liên bang
›联邦州lián bāng zhōubang liên bang; Bundesland của Đức
›联邦德国Lián bāng Dé guóLiên bang Đức; Bundesrepublik Deutschland; Đức
›联邦政府lián bāng zhèng fǔchính phủ liên bang
›联邦紧急措施署lián bāng jǐn jí cuò shī shǔCơ quan Quản lý Tình trạng Khẩn cấp Liên bang; FEMA
›联邦调查局Lián bāng Diào chá júCục Điều tra Liên bang (FBI)
›联邦通信委员会Lián bāng Tōng xìn Wěi yuán huìỦy ban Truyền thông Liên bang (FCC)
›联运lián yùnvận chuyển thông suốt; giao thông thông suốt do các doanh nghiệp khác nhau tổ chức chung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.