Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

粒 là gì?

[lì] có nghĩa là hạt; nhỏ; lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên thuốc, hạt gạo, v.v.).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 粒 trong tiếng Việt

  1. hạt
  2. nhỏ
  3. lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên thuốc, hạt gạo, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 粒

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạt; nhỏ; lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên thuốc, hạt gạo, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan