离
rời khỏi; tách khỏi; cách; (khi nói về khoảng cách) từ; không có (gì); độc lập với; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho lửa; ☲
rời khỏi; tách khỏi; cách; (khi nói về khoảng cách) từ; không có (gì); độc lập với; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho lửa; ☲
离 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “rời khỏi” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 离 cùng cụm 离开 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là lí, từ thường mang nghĩa “rời khỏi”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là chī, từ thường mang nghĩa “loài thú thần thoại (cổ)”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
rời khỏi; rời đi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ly hôn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khoảng cách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tách rời khỏi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không; số không; ký hiệu không; phân số; vụn vặt; lẻ (của số); (đặt giữa hai số để chỉ số lượng nhỏ hơn theo…
›隶lì(hình thức kết hợp) người bị nô dịch; cấp dưới thấp kém; (hình thức kết hợp) lệ thuộc vào; (hình thức kết…
›霝línghạt mưa; rơi tí tách
›露lùsương; nước siro; mật; ngoài trời (không có mái che); thể hiện; tiết lộ; phản bội; phơi bày
›雒luòngựa đen bờm trắng; sợ hãi
›雷léisấm sét; (dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷[di4 lei2] mìn đất; (thông tục) sốc; làm kinh ngạc; làm…
›隶lìbiến thể của 隸|隶[li4]
›陇Lǒngtên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肅省|甘肃省[Gan1 su4 Sheng3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.