Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

莅 là gì?

[lì] có nghĩa là tham dự (một sự kiện chính thức); có mặt; quản lý; tiếp cận (đặc biệt là với tư cách quản trị).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 莅 trong tiếng Việt

  1. tham dự (một sự kiện chính thức)
  2. có mặt
  3. quản lý
  4. tiếp cận (đặc biệt là với tư cách quản trị)

Cách đọc và ghi nhớ 莅

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tham dự (một sự kiện chính thức); có mặt; quản lý; tiếp cận (đặc biệt là với tư cách quản trị)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan