里 là gì?
里 [lǐ] có nghĩa là dặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m; khu xóm; đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình; (Đài Loan) lý, đơn vị hành chính giữa cấp thị trấn 鎮|镇[zhen4] và khu phố 鄰|邻[lin2].
Nghĩa của từ 里 trong tiếng Việt
- dặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m
- khu xóm
- đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình
- (Đài Loan) lý, đơn vị hành chính giữa cấp thị trấn 鎮|镇[zhen4] và khu phố 鄰|邻[lin2]
Cách đọc và ghi nhớ 里
里 được đọc là lǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m; khu xóm; đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình; (Đài Loan) lý, đơn vị hành chính giữa cấp thị trấn 鎮|镇[zhen4] và khu phố 鄰|邻[lin2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .