Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

脷 là gì?

[lì] có nghĩa là lưỡi (bò) (tiếng Quảng Đông).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脷 trong tiếng Việt

lưỡi (bò) (tiếng Quảng Đông)

Cách đọc và ghi nhớ 脷

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lưỡi (bò) (tiếng Quảng Đông)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan