Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quần ống loe; quần ống rộng
Rabaul, thành phố cảng và thủ phủ của New Britain, đảo phía đông bắc Papua New Guinea
váy loe
hoa thủy tiên
La Paz, thủ đô hành chính của Bolivia
Rabat, thủ đô của Maroc
loe; hình cái phễu; hình kèn trumpet
cháo Laba, món cháo lễ nghi ăn vào ngày 8 tháng Chạp trong lịch Trung Quốc
rabbi (từ mượn)
bút sáp màu
rabbi (từ mượn)
Crayon Shin-chan (クレヨンしんちゃん), loạt manga và anime Nhật Bản nổi tiếng ở Trung Quốc
lá mỏng làm tiền giấy cho người chết
(Hồng Kông) câu giờ lập pháp
nghĩa đen: trách nhà vệ sinh vì không đi tiêu được (thành ngữ); nghĩa bóng: đổ lỗi cho người khác vì vấn đề do thiếu sót của chính mình
Labrador, Canada; Labrador (một giống chó)
Tu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河縣|夏河县[Xia4 he2 Xian4], Châu tự trị Tây Tạng Cam Nam, Cam Túc, trước đây là tỉnh Amdo của Tây Tạng
(râu v.v.) lởm chởm; xồm xoàm; không gọn gàng
teh tarik, một loại trà sữa kiểu Ấn Độ
kéo dài; kéo cái gì đó cho dài ra
xúc xích
kéo mặt dài ra; nhăn nhó
(về nghệ sĩ) biểu diễn ở nơi ngoài trời (hội chợ chùa, chợ v.v.); (nghĩa bóng) nâng cao danh tiếng của ai đó; tạo dựng tên tuổi
kéo; nắm; nuôi dạy một đứa trẻ (qua khó khăn); giúp đỡ; hỗ trợ; kéo vào; tán gẫu
(khẩu ngữ) nuôi lớn; nuôi nấng; dưỡng dục
bọ sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
đi ị; đi đại tiện
Ladakh, phần phía đông của Jammu và Kashmir ở tây bắc Ấn Độ, giáp Kashmir và Tây Tạng, được biết đến như "Tây Tạng nhỏ"
kéo đổ; (khẩu ngữ) bỏ đi; không làm nữa
nghĩa đen: phất cờ như thể đó là da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mượn uy tín của người khác; lấy danh nghĩa của một đại nghĩa làm lá chắn