Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng L
6.895 mục từ · Trang 2/115
拉大条: đi đại tiện (lóng)
拉德: rad (đơn vị liều hấp thụ của bức xạ ion hóa) (từ mượn)
拉登: (Osama) bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh Al Qaeda
拉狄克: Karl Berngardovich Radek (1885-1939), lãnh đạo Bolshevik và Quốc tế Cộng sản, chủ tịch đầu tiên của Đại học Tôn Trung Sơn Moskva, chết trong tù…
拉丁: Latinh; (thời trước) bắt cóc ép lao động; bắt cóc và cưỡng ép người vào làm việc
拉丁方块: hình vuông Latin (câu đố toán)
拉丁化: la tinh hóa
拉丁美洲: Châu Mỹ La-tinh
拉丁文: ngôn ngữ La-tinh
拉丁文字: bảng chữ cái; chữ cái la-tinh
拉丁舞: nhảy Latin
拉丁语: tiếng Latin
拉丁字母: chữ cái La-tinh
拉动: kéo; (nghĩa bóng) kích thích (hoạt động kinh tế); thúc đẩy (mọi người làm gì đó)
辣豆酱: món chili con carne
拉顿: Rodan (tiếng Nhật ラドン Radon), quái vật trong phim Nhật
拉肚子: (khẩu ngữ) bị tiêu chảy
拉尔夫: Ralph (tên)
拉尔维克: Larvik (thành phố ở Vestfold, Na Uy)
拉法格: Lafargue (tên); Paul Lafargue (1842-1911), nhà xã hội chủ nghĩa và nhà hoạt động cách mạng người Pháp, con rể của Karl Marx
拉法赫: Rafah, thành phố ở Palestine
拉法兰: Raffarin, thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac
拉菲草: cọ raffia (từ mượn)
拉斐尔: Raphael
拉斐特: Lafayette
拉风: hợp thời trang; thu hút; hào nhoáng
拉夫: bắt đi lính; cưỡng bách tòng quân
拉夫堡: Thành phố Loughborough, nước Anh
拉夫堡大学: Đại học Loughborough
拉夫罗夫: Lavrov (tên); Sergey Viktorovich Lavrov (1950-), nhà ngoại giao và chính trị gia Nga, Bộ trưởng Ngoại giao từ năm 2004
拉夫桑贾尼: Akbar Hashemi Rafsanjani
拉盖尔: Laguerre (tên); Edmond Laguerre (1834-1886), nhà toán học người Pháp
拉杆: thanh căng
拉冈: Lacan (nhà phân tâm học)
拉高: kéo lên
拉格比: bóng bầu dục (trò chơi); trường Rugby ở Anh
拉格朗日: Lagrange (tên); Joseph-Louis Lagrange (1735-1813), nhà toán học và vật lý người Pháp
辣根: cải ngựa
拉个手: nắm tay
拉各斯: Lagos (thành phố Nigeria)
拉钩: móc ngoéo
拉勾儿: móc ngoéo ngón út (giữa trẻ em) như một lời hứa
蝲蛄: tôm càng nước ngọt (Procambarus clarkii)
啦呱: biến thể của 拉呱[la1 gua5]
拉呱: (tiếng địa phương) tán gẫu; buôn chuyện
拉管: kèn trombone
拉关系: tìm cách liên hệ với ai vì lợi ích cá nhân; nịnh bợ ai đó
辣哈布: Rahab (tên)
喇合: Rahab (mẹ của Bô-ô)
拉合尔: Lahore (thành phố ở Pakistan)
拉黑: thêm ai đó vào danh sách đen (trên điện thoại hoặc trong phần mềm nhắn tin tức thời, v.v.); viết tắt của 拉到黑名單|拉到黑名单
拉赫曼尼诺夫: Rachmaninoff hoặc Rachmaninov (tên); Sergei Rachmaninoff (1873-1943), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga
拉后钩儿: (phương ngữ) để lại việc chưa hoàn thành
拉话: (tiếng địa phương) trò chuyện
拉环: vòng kéo (trên lon nước); tay cầm dây (trên xe buýt hoặc tàu); tay nắm cửa hình vòng
辣胡椒: ớt cay
拉活: (tiếng địa phương miền Bắc) đón khách (như tài xế taxi); nhận một công việc (như người giao hàng)
拉祜族: dân tộc Lahu ở Vân Nam
来: đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回來|回来[hui2lai5]); từ khi (như trong…
唻: (trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la1])