Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
喇叭裤
lǎ ba kù

quần ống loe; quần ống rộng

Cụm từ
拉包尔
Lā bāo ěr

Rabaul, thành phố cảng và thủ phủ của New Britain, đảo phía đông bắc Papua New Guinea

Cụm từ
喇叭裙
lǎ bā qún

váy loe

Cụm từ
喇叭水仙
lā bā shuǐ xiān

hoa thủy tiên

Cụm từ
拉巴斯
Lā bā sī

La Paz, thủ đô hành chính của Bolivia

Cụm từ
拉巴特
Lā bā tè

Rabat, thủ đô của Maroc

Cụm từ
喇叭形
lǎ ba xíng

loe; hình cái phễu; hình kèn trumpet

Cụm từ
腊八粥
là bā zhōu

cháo Laba, món cháo lễ nghi ăn vào ngày 8 tháng Chạp trong lịch Trung Quốc

Cụm từ
拉比
lā bǐ

rabbi (từ mượn)

Cụm từ
蜡笔
là bǐ

bút sáp màu

Cụm từ
辣彼
là bǐ

rabbi (từ mượn)

Cụm từ
蜡笔小新
Là bǐ Xiǎo xīn

Crayon Shin-chan (クレヨンしんちゃん), loạt manga và anime Nhật Bản nổi tiếng ở Trung Quốc

Cụm từ
镴箔
là bó

lá mỏng làm tiền giấy cho người chết

Cụm từ
拉布
lā bù

(Hồng Kông) câu giờ lập pháp

Cụm từ
拉不出屎来怨茅房
lā bù chū shǐ lái yuàn máo fáng

nghĩa đen: trách nhà vệ sinh vì không đi tiêu được (thành ngữ); nghĩa bóng: đổ lỗi cho người khác vì vấn đề do thiếu sót của chính mình

Thành ngữ
拉布拉多
Lā bù lā duō

Labrador, Canada; Labrador (một giống chó)

Cụm từ
拉卜楞寺
Lā bǔ léng Sì

Tu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河縣|夏河县[Xia4 he2 Xian4], Châu tự trị Tây Tạng Cam Nam, Cam Túc, trước đây là tỉnh Amdo của Tây Tạng

Cụm từ
拉碴
lā chā

(râu v.v.) lởm chởm; xồm xoàm; không gọn gàng

Cụm từ
拉茶
lā chá

teh tarik, một loại trà sữa kiểu Ấn Độ

Cụm từ
拉长
lā cháng

kéo dài; kéo cái gì đó cho dài ra

Cụm từ
腊肠
là cháng

xúc xích

Cụm từ
拉长脸
lā cháng liǎn

kéo mặt dài ra; nhăn nhó

Cụm từ
拉场子
lā chǎng zi

(về nghệ sĩ) biểu diễn ở nơi ngoài trời (hội chợ chùa, chợ v.v.); (nghĩa bóng) nâng cao danh tiếng của ai đó; tạo dựng tên tuổi

Cụm từ
拉扯
lā che

kéo; nắm; nuôi dạy một đứa trẻ (qua khó khăn); giúp đỡ; hỗ trợ; kéo vào; tán gẫu

Cụm từ
拉扯大
lā che dà

(khẩu ngữ) nuôi lớn; nuôi nấng; dưỡng dục

Khẩu ngữ
蜡虫
là chóng

bọ sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

Cụm từ
拉大便
lā dà biàn

đi ị; đi đại tiện

Cụm từ
拉达克
Lā dá kè

Ladakh, phần phía đông của Jammu và Kashmir ở tây bắc Ấn Độ, giáp Kashmir và Tây Tạng, được biết đến như "Tây Tạng nhỏ"

Cụm từ
拉倒
lā dǎo

kéo đổ; (khẩu ngữ) bỏ đi; không làm nữa

Khẩu ngữ
拉大旗作虎皮
lā dà qí zuò hǔ pí

nghĩa đen: phất cờ như thể đó là da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mượn uy tín của người khác; lấy danh nghĩa của một đại nghĩa làm lá chắn

Thành ngữ