拉动
kéo; (nghĩa bóng) kích thích (hoạt động kinh tế); thúc đẩy (mọi người làm gì đó)
kéo; (nghĩa bóng) kích thích (hoạt động kinh tế); thúc đẩy (mọi người làm gì đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lực kéo; (nghĩa bóng) sức hút; (kiểm tra vật liệu) độ bền kéo; (từ mượn) cuộc đua rally
›拉力器lā lì qìdụng cụ tập lực kéo (thiết bị tập thể dục)
›拉入lā rùkéo vào; lôi kéo vào
›拉取lā qǔ(máy tính) kéo từ phía máy khách
›拉伤lā shāngkéo; bị thương do căng cơ
›拉伸强度lā shēn qiáng dùđộ bền kéo
›拉力赛lā lì sàiđua rally (đua xe ô tô) (từ mượn)
›拉勾儿lā gòu rmóc ngoéo ngón út (giữa trẻ em) như một lời hứa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.