拉勾儿
móc ngoéo ngón út (giữa trẻ em) như một lời hứa
móc ngoéo ngón út (giữa trẻ em) như một lời hứa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kéo; (nghĩa bóng) kích thích (hoạt động kinh tế); thúc đẩy (mọi người làm gì đó)
›拉包尔Lā bāo ěrRabaul, thành phố cảng và thủ phủ của New Britain, đảo phía đông bắc Papua New Guinea
›拉力赛lā lì sàiđua rally (đua xe ô tô) (từ mượn)
›拉匝禄Lā zā lùLazarus (phiên âm Công giáo)
›拉力器lā lì qìdụng cụ tập lực kéo (thiết bị tập thể dục)
›拉卜楞寺Lā bǔ léng SìTu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河縣|夏河县[Xia4 he2 Xian4], Châu tự trị…
›拉力lā lìlực kéo; (nghĩa bóng) sức hút; (kiểm tra vật liệu) độ bền kéo; (từ mượn) cuộc đua rally
›拉取lā qǔ(máy tính) kéo từ phía máy khách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.