拉赫曼尼诺夫
Rachmaninoff hoặc Rachmaninov (tên); Sergei Rachmaninoff (1873-1943), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga
Rachmaninoff hoặc Rachmaninov (tên); Sergei Rachmaninoff (1873-1943), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Laguerre (tên); Edmond Laguerre (1834-1886), nhà toán học người Pháp
›拉辛Lā xīnJean Racine (1639-1699), nhà viết kịch người Pháp
›拉贾斯坦邦Lā jiǎ sī tǎn bāngRajasthan (bang ở Ấn Độ)
›拉话lā huà(tiếng địa phương) trò chuyện
›拉近lā jìnkéo ai đó lại gần mình; (ví dụ) (thường theo sau bởi 距離|距离[ju4 li2]) thu hẹp (khoảng cách giữa người với…
›拉制lā zhìquá trình sản xuất kéo kim loại hoặc thủy tinh nóng
›拉近距离lā jìn jù líđưa mọi người lại gần nhau hơn
›拉萨条约Lā sà Tiáo yuēĐiều ước Lhasa (1904) giữa đế quốc Anh và Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.