拉夫
bắt đi lính; cưỡng bách tòng quân
bắt đi lính; cưỡng bách tòng quân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi đại tiện (lóng)
›拉夫堡Lā fū bǎoThành phố Loughborough, nước Anh
›拉夫堡大学Lā fū bǎo Dà xuéĐại học Loughborough
›拉大便lā dà biànđi ị; đi đại tiện
›拉夫桑贾尼Lā fū sāng jiǎ níAkbar Hashemi Rafsanjani
›拉场子lā chǎng zi(về nghệ sĩ) biểu diễn ở nơi ngoài trời (hội chợ chùa, chợ v.v.); (nghĩa bóng) nâng cao danh tiếng của ai…
›拉夫罗夫Lā fū luó fūLavrov (tên); Sergey Viktorovich Lavrov (1950-), nhà ngoại giao và chính trị gia Nga, Bộ trưởng Ngoại giao…
›拉坯lā pīlàm gốm (trên bàn xoay)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.