拉夫罗夫
Lavrov (tên); Sergey Viktorovich Lavrov (1950-), nhà ngoại giao và chính trị gia Nga, Bộ trưởng Ngoại giao từ năm 2004
Lavrov (tên); Sergey Viktorovich Lavrov (1950-), nhà ngoại giao và chính trị gia Nga, Bộ trưởng Ngoại giao từ năm 2004
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Donald Rumsfeld (1932-), cựu Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ
›拉场子lā chǎng zi(về nghệ sĩ) biểu diễn ở nơi ngoài trời (hội chợ chùa, chợ v.v.); (nghĩa bóng) nâng cao danh tiếng của ai…
›拉夫桑贾尼Lā fū sāng jiǎ níAkbar Hashemi Rafsanjani
›拉奎拉Lā kuí lāL'Aquila, Ý
›拉夫堡大学Lā fū bǎo Dà xuéĐại học Loughborough
›拉姆安拉Lā mǔ ān lāRamallah
›拉夫堡Lā fū bǎoThành phố Loughborough, nước Anh
›拉夫lā fūbắt đi lính; cưỡng bách tòng quân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.