拉管
kèn trombone
kèn trombone
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài tập giãn cơ
›拉米夫定Lā mǐ fū dìngLamivudine, chất ức chế enzym phiên mã ngược do GlaxoSmithKline tiếp thị và được sử dụng rộng rãi trong điều…
›拉纳卡Lā nà kǎLarnaca (thành phố ở Síp); Larnaka
›拉科鲁尼亚Lā Kē lǔ ní yàLa Coruña hay A Coruña (thành phố ở Galicia, Tây Ban Nha)
›拉丝模lā sī mókhuôn kéo sợi (tức là công cụ để cắt dây kim loại theo đường kính nhất định)
›拉票lā piàovận động bầu cử; xin sự ủng hộ từ cử tri
›拉紧lā jǐnkéo căng; căng chỉnh
›拉祜族Lā hù zúdân tộc Lahu ở Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.