Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đi đại tiện (lóng)
rad (đơn vị liều hấp thụ của bức xạ ion hóa) (từ mượn)
(Osama) bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh Al Qaeda
Karl Berngardovich Radek (1885-1939), lãnh đạo Bolshevik và Quốc tế Cộng sản, chủ tịch đầu tiên của Đại học Tôn Trung Sơn Moskva, chết trong tù trong các cuộc thanh trừng của…
Latinh; (thời trước) bắt cóc ép lao động; bắt cóc và cưỡng ép người vào làm việc
hình vuông Latin (câu đố toán)
la tinh hóa
Châu Mỹ La-tinh
ngôn ngữ La-tinh
bảng chữ cái; chữ cái la-tinh
nhảy Latin
tiếng Latin
chữ cái La-tinh
kéo; (nghĩa bóng) kích thích (hoạt động kinh tế); thúc đẩy (mọi người làm gì đó)
món chili con carne
Rodan (tiếng Nhật ラドン Radon), quái vật trong phim Nhật
(khẩu ngữ) bị tiêu chảy
Ralph (tên)
Larvik (thành phố ở Vestfold, Na Uy)
Lafargue (tên); Paul Lafargue (1842-1911), nhà xã hội chủ nghĩa và nhà hoạt động cách mạng người Pháp, con rể của Karl Marx
Rafah, thành phố ở Palestine
Raffarin, thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac
cọ raffia (từ mượn)
Raphael
Lafayette
hợp thời trang; thu hút; hào nhoáng
bắt đi lính; cưỡng bách tòng quân
Thành phố Loughborough, nước Anh
Đại học Loughborough
Lavrov (tên); Sergey Viktorovich Lavrov (1950-), nhà ngoại giao và chính trị gia Nga, Bộ trưởng Ngoại giao từ năm 2004