Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 3/115

𡥧lái

𡥧: cuối cùng

Từ vựng
lái

崃: tên một ngọn núi ở Tứ Xuyên

Từ vựng
lái

徕: dùng trong 招徠|招徕[zhao1 lai2]

Từ vựng
lái

梾: dùng trong 棶木|梾木[lai2 mu4]

Từ vựng
lái

涞: suối; gơn sóng

Từ vựng
lài

濑: tên của một con sông; nước chảy xiết

Từ vựng
lài

瀬: biến thể tiếng Nhật của 瀨|濑

Từ vựng
lài

癞: bệnh ghẻ; bệnh ngoài da

Từ vựng
lài

睐: liếc nhìn; nhìn một cách xem thường

Từ vựng
lái

箂: (tre)

Từ vựng
lài

籁: âm thanh; tiếng ồn; ống sáo có 3 lưỡi gà

Từ vựng
lái

莱: tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...); Chenopodium album

Từ vựng
lài

藾: (cây họ hoa môi có hương)

Từ vựng
lài

赉: ban tặng; phong tặng

Từ vựng
lài

赖: dựa vào; ở lì một nơi; xấu; phủi lời hứa; chối bỏ; quịt nợ; lưu manh; đổ lỗi; đổ thừa

Từ vựng
Lái

郲: tên một nước thời Xuân Thu ở Sơn Đông hiện nay, bị nước Qi 齊|齐 tiêu diệt

Từ vựng
lái

铼: rhenium (hóa học)

Từ vựng
lài

赖: biến thể của 賴|赖[lai4]

Từ vựng
lái

騋: ngựa cái

Từ vựng
lái

鯠: ban tặng; ban cho cấp dưới; thưởng

Từ vựng
来安Lái ān

来安: Lai'an, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
赖安Lài ān

赖安: Ryan (tên)

Cụm từ
莱昂纳多Lái áng nà duō

莱昂纳多: Leonardo (tên)

Cụm từ
赖氨酸lài ān suān

赖氨酸: lysine (Lys), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
来安县Lái ān Xiàn

来安县: Lai'an, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
来宾lái bīn

来宾: khách; một người đến thăm

Cụm từ
来宾市Lái bīn shì

来宾市: thành phố cấp địa khu Lai Tân ở Quảng Tây

Cụm từ
赖比瑞亚Lài bǐ ruì yà

赖比瑞亚: Liberia (Đài Loan)

Cụm từ
莱比锡Lái bǐ xī

莱比锡: Leipzig, thành phố ở bang Sachsen, Đức

Cụm từ
来不得lái bu dé

来不得: không thể cho phép (có mặt); không thể chấp nhận

Cụm từ
来不及lái bu jí

来不及: không có đủ thời gian (làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)

Cụm từ
莱布尼茨Lái bù ní cí

莱布尼茨: Leibniz (tên); Gottfried Wilhelm von Leibniz (1646-1716), nhà toán học và triết học người Đức, đồng phát minh phép tính vi tích phân

Cụm từ
莱布尼兹Lái bù ní zī

莱布尼兹: Leibniz (tên); Gottfried Wilhelm von Leibniz (1646-1716), nhà toán học và triết học người Đức, đồng phát minh phép tính vi tích phân

Cụm từ
赖昌星Lài Chāng xīng

赖昌星: Lai Changxing (1958-), trùm xã hội đen khét tiếng ở Hạ Môn, liên quan đến tham nhũng và buôn lậu quy mô lớn, bị dẫn độ từ Canada về Trung Quốc…

Cụm từ
来潮lái cháo

来潮: (nước) dâng lên; thuỷ triều dâng; (phụ nữ) đến kỳ kinh nguyệt

Cụm từ
莱城Lái Chéng

莱城: Lae, thành phố lớn thứ hai ở Papua New Guinea, thủ phủ tỉnh Morobe

Cụm từ
癞疮lài chuāng

癞疮: bệnh favus (bệnh ngoài da)

Cụm từ
赖床lài chuáng

赖床: ngủ nướng; chần chừ trên giường

Cụm từ
来到lái dào

来到: đến; tới

Cụm từ
来得lái de

来得: xuất hiện (từ so sánh); được xem như; là đủ năng lực hoặc sánh kịp

Cụm từ
莱德杯Lái dé bēi

莱德杯: Cúp Ryder (giải thi đấu golf đồng đội giữa Mỹ và Châu Âu)

Cụm từ
来得及lái de jí

来得及: có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được

Cụm từ
来得容易,去得快lái de róng yì , qù de kuài

来得容易,去得快: Đến dễ, đi cũng dễ. (thành ngữ)

Thành ngữ
来得早不如来得巧lái de zǎo bù rú lái de qiǎo

来得早不如来得巧: đến sớm không bằng đến đúng lúc; thời điểm hoàn hảo

Cụm từ
来电lái diàn

来电: cuộc gọi (hoặc điện báo) đến; gọi điện đến; gửi điện báo; có cảm tình ngay lập tức với ai đó; (điện sau khi mất) có lại

Cụm từ
来电答铃lái diàn dá líng

来电答铃: (Đài Loan) nhạc chờ (người gọi nghe thấy)

Cụm từ
来电显示lái diàn xiǎn shì

来电显示: hiển thị số gọi đến

Cụm từ
莱顿Lái dùn

莱顿: Leiden (Hà Lan)

Cụm từ
莱顿大学Lái dùn Dà xué

莱顿大学: Đại học Leiden

Cụm từ
来而不往非礼也lái ér bù wǎng fēi lǐ yě

来而不往非礼也: không đáp lại là trái với lễ nghi (kinh điển); đáp lại tương tự

Cụm từ
来犯lái fàn

来犯: xâm phạm lãnh thổ

Cụm từ
来访lái fǎng

来访: đến thăm

Cụm từ
来访者lái fǎng zhě

来访者: khách thăm; (tư vấn tâm lý) thân chủ

Cụm từ
来凤Lái fèng

来凤: huyện Laifeng, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
来凤县Lái fèng Xiàn

来凤县: Huyện Laifeng, Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
莱佛士Lái fó shì

莱佛士: họ Raffles; Stamford Raffles (1781-1826), chính khách người Anh và là người sáng lập thành phố Singapore

Cụm từ
莱菔lái fú

莱菔: củ cải

Cụm từ
来复枪lái fù qiāng

来复枪: súng trường (từ mượn); cũng viết 來福槍|来福枪

Cụm từ
来福枪lái fú qiāng

来福枪: súng trường (từ mượn); cũng viết 來復槍|来复枪

Cụm từ
来复线lái fù xiàn

来复线: đường rãnh xoắn (bên trong nòng súng tạo độ xoáy cho viên đạn)

Cụm từ