拉菲草
cọ raffia (từ mượn)
cọ raffia (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Tổng thống Philippines Fidel) Ramos
›拉盖尔Lā gài ěrLaguerre (tên); Edmond Laguerre (1834-1886), nhà toán học người Pháp
›拉茶lā cháteh tarik, một loại trà sữa kiểu Ấn Độ
›拉萨Lā sàLhasa, thành phố thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
›拉兹莫夫斯基Lā zī mò fū sī jīRazumovsky (tên); Hoàng tử Andrey Kirillovich Razumovsky (1752-1836), nhà ngoại giao Nga
›拉萨市Lā sà ShìLhasa, tiếng Tạng: Lha sa grong khyer, thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
›拉脱维亚Lā tuō wéi yàLatvia
›拉萨条约Lā sà Tiáo yuēĐiều ước Lhasa (1904) giữa đế quốc Anh và Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.