拉盖尔
Laguerre (tên); Edmond Laguerre (1834-1886), nhà toán học người Pháp
Laguerre (tên); Edmond Laguerre (1834-1886), nhà toán học người Pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Razumovsky (tên); Hoàng tử Andrey Kirillovich Razumovsky (1752-1836), nhà ngoại giao Nga
›拉赫曼尼诺夫Lā hè màn ní nuò fūRachmaninoff hoặc Rachmaninov (tên); Sergei Rachmaninoff (1873-1943), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm…
›拉辛Lā xīnJean Racine (1639-1699), nhà viết kịch người Pháp
›拉美西斯Lā měi xī sīRamesses (tên của pharaon)
›拉菲草lā fēi cǎocọ raffia (từ mượn)
›拉萨Lā sàLhasa, thành phố thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
›拉莫斯Lā mò sī(Tổng thống Philippines Fidel) Ramos
›拉萨市Lā sà ShìLhasa, tiếng Tạng: Lha sa grong khyer, thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.