Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

lái

đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回來|回来[hui2lai5]); từ khi (như trong 自古以來|自古以来[zi4gu3 yi3lai2]); trong (khoảng thời gian đã qua); (tiền tố) ... sắp tới; ... tiếp theo…

Từ vựng Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

来 thường mang nghĩa “đến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiĐộng từ Mức độRất thông dụng Sắc tháiTrung tính và rất thường gặp trong tiếng Trung hiện đại.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ 来 cùng cụm 起来 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 来Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

10 nghĩa
  1. đến
  2. (dùng thay cho động từ cụ thể hơn)
  3. lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回來|回来[hui2lai5])
  4. từ khi (như trong 自古以來|自古以来[zi4gu3 yi3lai2])
  5. trong (khoảng thời gian đã qua)
  6. (tiền tố) ... sắp tới
  7. tiếp theo (như trong 來世|来世[lai2shi4])
  8. (giữa hai động từ) để
  9. (sau số tròn) khoảng
  10. chỉ khả năng sau 得[de2], như trong 談得來|谈得来[tan2de5lai2], hoặc chỉ không khả năng sau 不[bu4], như trong 吃不來|吃不来[chi1bu5lai2])
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

1 trường hợp
1

Cách dùng nền: Động từ

Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng sau chủ ngữ.
  • Phó từ thời gian, phủ định hoặc mức độ thường đứng trước động từ.
  • Tân ngữ, bổ ngữ hoặc thời lượng có thể đứng sau tùy khả năng kết hợp của từ.
Mẫu dùng
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữ
KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

4 cụm

Cụm kết thúc bằng từ

起来qi lai

chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
出来chū lái

đi ra

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
以来yǐ lái

kể từ (một sự kiện trước)

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.

Cụm bắt đầu bằng từ

来自lái zì

đến từ (một nơi)

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 来 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 来

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.