老板
sếp; chủ doanh nghiệp; LT:個|个[ge4]
sếp; chủ doanh nghiệp; LT:個|个[ge4]
老板 thường mang nghĩa “sếp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 老板 cùng cụm 老板娘 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bà chủ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bà chủ; bà sếp; vợ của sếp
›老酒lǎo jiǔrượu, đặc biệt là rượu Thiệu Hưng
›老乡lǎo xiāngngười cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quê
›老头lǎo tóuông lão; ông già; cha; chồng
›老边区Lǎo biān qūquận Laobian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh
›老头儿lǎo tóu rxem 老頭子|老头子[lao3 tou2 zi5]
›老边Lǎo biānquận Laobian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh
›老头子lǎo tóu zi(thân mật) ông già; (nói về người chồng già) ông xã già
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.