Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

láo

牢 là gì?

[láo] có nghĩa là chắc chắn; vững chắc; chuồng (cho động vật); cúng tế; nhà tù.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 牢 trong tiếng Việt

  1. chắc chắn
  2. vững chắc
  3. chuồng (cho động vật)
  4. cúng tế
  5. nhà tù

Cách đọc và ghi nhớ 牢

được đọc là láo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chắc chắn; vững chắc; chuồng (cho động vật); cúng tế; nhà tù”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan