牢 là gì?
牢 [láo] có nghĩa là chắc chắn; vững chắc; chuồng (cho động vật); cúng tế; nhà tù.
Nghĩa của từ 牢 trong tiếng Việt
- chắc chắn
- vững chắc
- chuồng (cho động vật)
- cúng tế
- nhà tù
Cách đọc và ghi nhớ 牢
牢 được đọc là láo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chắc chắn; vững chắc; chuồng (cho động vật); cúng tế; nhà tù”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .