Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lǎo

耂 là gì?

[lǎo] có nghĩa là già; cũng như 老[lao3]; bộ Khang Hy số 125.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 耂 trong tiếng Việt

  1. già
  2. cũng như 老[lao3]
  3. bộ Khang Hy số 125

Cách đọc và ghi nhớ 耂

được đọc là lǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “già; cũng như 老[lao3]; bộ Khang Hy số 125”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan