佬 là gì?
佬 [lǎo] có nghĩa là nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông).
Nghĩa của từ 佬 trong tiếng Việt
- nam
- đàn ông (tiếng Quảng Đông)
Cách đọc và ghi nhớ 佬
佬 được đọc là lǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .