Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lǎo

佬 là gì?

[lǎo] có nghĩa là nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 佬 trong tiếng Việt

  1. nam
  2. đàn ông (tiếng Quảng Đông)

Cách đọc và ghi nhớ 佬

được đọc là lǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan