咾
một tiếng ồn; một âm thanh
một tiếng ồn; một âm thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hót hoặc hót líu lo (của chim); âm thanh nhạc
›唳lìtiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời
›啷lāngdùng trong 啷當|啷当[lang1 dang1]; dùng trong các từ tượng thanh như 哐啷[kuang1 lang1]
›咯luòho khạc; cũng đọc là [ka3]
›咯lo(tiểu từ ngữ khí giống 了[le5], chỉ rằng điều gì đó là rõ ràng)
›咧lietrợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán
›哩li(trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la5])
›哰láodùng trong 囒哰[lan2 lao2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.