嫪毐
Lao Ái (-238 TCN), người nước Tần nổi tiếng vì dương vật khổng lồ; trong tiểu thuyết, hoạn quan giả và tình nhân của mẹ vua Doanh Chính, phu nhân Triệu
Lao Ái (-238 TCN), người nước Tần nổi tiếng vì dương vật khổng lồ; trong tiểu thuyết, hoạn quan giả và tình nhân của mẹ vua Doanh Chính, phu nhân Triệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bé trai là bạn tình đồng tính; nam nhân tình; trai bao
›嫘萦léi yíngtơ nhân tạo
›娈童恋luán tóng liànyêu thích đồng tình luyến ái với thiếu niên nam
›娈童者luán tóng zhěkẻ quấy rối tình dục trẻ em; khách du lịch tình dục
›嫠节lí jiétiết hạnh của quả phụ (cách dùng cũ)
›嫠妇lí fùquả phụ (trang trọng)
›嫏嬛Láng huánnơi thần thoại nơi Thiên Đế cất giữ sách; (bóng) thư viện
›娄烦县Lóu fán xiànhuyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
›