路线路線
路线 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 路线 trong tiếng Việt
hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu); LT:條|条[tiao2]
hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu); LT:條|条[tiao2]