路西法
Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc)
Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc)
›路冲lù chōng(phong thủy) bố cục đường phố trong đó đường đâm thẳng vào nhà (như ở ngã ba), được coi là không thuận lợi…
›路费lù fèichi phí đi lại; tiền cho chuyến đi; phí đường bộ
›路虎Lù hǔLand Rover
›路轨lù guǐđường ray (đường sắt, xe điện, v.v.)
›路考lù kǎokỳ thi lái xe
›路缘lù yuánlề đường
›路透Lù tòuReuters (hãng tin)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.