芦席
chiếu cói
chiếu cói
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lushan ở Nhã An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
›芦柴棒lú chái bàngthân sậy; (ví von) người cực kỳ gầy
›芦山Lú shānhuyện Lushan ở Nhã An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
›芦根lú gēnthân rễ sậy (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›芦洞Lú dòngRodong hoặc Nodong, loạt tên lửa tầm trung của Bắc Triều Tiên
›芦洲Lú zhōuthành phố Luzhou hoặc Luchou ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›芦洲市Lú zhōu shìthành phố Luzhou hoặc Luchou ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›芦淞区Lú sōng qūquận Lusong của thành phố Chu Châu 株洲市, Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.