录像机 là gì?
录像机 [lù xiàng jī] có nghĩa là máy ghi hình; đầu video.
Nghĩa của từ 录像机 trong tiếng Việt
- máy ghi hình
- đầu video
Cách đọc và ghi nhớ 录像机
录像机 được đọc là lù xiàng jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy ghi hình; đầu video”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .