路途
(nghĩa đen và nghĩa bóng) con đường; lối đi
(nghĩa đen và nghĩa bóng) con đường; lối đi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình cờ gặp (ai đó) trên đường; gặp phải (việc gì) trên đường đi đâu đó
›路边lù biānlề đường; ven đường; vệ đường
›路轨lù guǐđường ray (đường sắt, xe điện, v.v.)
›路边摊lù biān tānquầy hàng ven đường
›路费lù fèichi phí đi lại; tiền cho chuyến đi; phí đường bộ
›路障lù zhàngchướng ngại vật trên đường; chắn đường
›路霸lù bàcôn đồ giao thông; lái xe thiếu văn minh; tài xế ẩu; (Trung Quốc) người đặt trạm thu phí trái phép; (Đài…
›路面lù miànbề mặt đường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.