路演
chương trình hoặc tour quảng bá (cho sản phẩm, v.v.)
chương trình hoặc tour quảng bá (cho sản phẩm, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình trạng đường (vd. bề mặt, lưu lượng giao thông, v.v.)
›路灯lù dēngđèn đường; đèn phố
›路沙卡Lù shā kǎLusaka, thủ đô của Zambia (Đài Loan)
›路牌lù páibiển báo đường; biển chỉ đường; biển tên đường
›路氹Lù dàngCotai, thuật ngữ kết hợp chỉ các đảo Lộ Hoàn 路環|路环[Lu4 huan2] (Coloane) và Đãng Tử 氹仔[Dang4 zai3] (Taipa) ở…
›路环Lù huánColoane, một hòn đảo của Macao
›路段lù duànđoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt
›路由lù yóuđịnh tuyến (trong mạng máy tính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.